| Tên sản phẩm | Thiết bị khoan tích hợp |
|---|---|
| Tên | giàn khoan DTH |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Động cơ | 298kw |
| đường kính khoan | 140-190mm |
| tính cơ động | xi lanh + Chuỗi |
|---|---|
| Mô-men xoắn quay (Tối đa. | 5000N.M |
| lực nâng | 35KN |
| Mô-men xoắn quay (Tối đa) | 500N.m |
| Sức mạnh | 73,5KW |
| Tên sản phẩm | DTH khoan,Crawler khoan |
|---|---|
| đường kính khoan | 90-300mm |
| Độ sâu khoan | 50m |
| Động cơ | Yuchai/Weichai/ |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan |
|---|---|
| Tên | Máy khoan DTH / Máy khoan định hướng ngang |
| Tốc độ động cơ | 15kw |
| Tiêu thụ không khí | 9-12m/phút |
| đường kính lỗ | 90-160mm |
| Khoan ống Dia | 76mm |
|---|---|
| Chiều dài ống khoan | 3m |
| Động cơ | Yuchai |
| loại điện | Động cơ Diesel, Điện, Không khí |
| Cách sử dụng | quặng |
| KIỂU | giàn khoan quay |
|---|---|
| Cách sử dụng | quặng |
| Khoan ống Dia | 64/76mm |
| Chiều dài ống khoan | 3m |
| Động cơ | Yuchai |
| KIỂU | giàn khoan quay |
|---|---|
| loại điện | dầu diesel |
| Quyền lực | 73,5KW |
| tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
| Ứng dụng | Khai thác, mỏ đá, khoan lỗ nổ, khai thác mỏ và xây dựng |
| Kiểu | giàn khoan quay |
|---|---|
| Các ngành áp dụng | Công trình xây dựng , Năng lượng & Khai khoáng |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
| loại điện | Dầu diesel |
| Quyền lực | 206KW |
| Kiểu | giàn khoan quay |
|---|---|
| loại điện | Dầu diesel |
| Quyền lực | 194KW |
| Độ sâu khoan | Tối đa 30m |
| đường kính khoan | 90-138mm |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| người đặt tên | Thiết bị khoan tích hợp |
| Kiểu | Giàn khoan quay |
| Loại nguồn | Diesel |
| Quyền lực | 194KW |