| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| tên | Máy khoan xô |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| loại điện | Điện |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| loại điện | Điện |
| Năng lượng động cơ | 11kw |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| tên | GIÀN KHOAN ĐÁ |
| loại điện | Điện |
| Năng lượng động cơ | 11kw |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lớn |
|---|---|
| tên | Thiết bị khoan quy mô |
| Ứng dụng | Đường hầm |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, điều khiển thủy lực |
| động cơ | Yanmar |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lớn |
|---|---|
| tên | Thiết bị khoan quy mô |
| Ứng dụng | Đường hầm |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, điều khiển thủy lực |
| động cơ | Yanmar |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lõi kim cương |
|---|---|
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| tên | Máy khoan lõi |
| Ứng dụng | Máy thăm dò địa chất, máy lõi |
| loại điện | Dầu diesel |
| Tên sản phẩm | máy khoan lõi |
|---|---|
| tên | Đồ khoan khoan lỗ,đồ khoan lõi,đồ khoan lõi thủy lực |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Sử dụng | mẫu nước giếng.core |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, di động, trọng lượng nhẹ |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Lõi,Máy Khoan Lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi nhỏ, thiết bị khoan lõi |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Độ sâu khoan | 200m |
| đường kính khoan | AQ BQ NQ HQ |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Lõi,Máy Khoan Lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi xoay, Máy khoan đường hầm |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Độ sâu khoan | 400m |
| đường kính khoan | AQ BQ NQ HQ |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lõi, Máy khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | giàn khoan lỗ khoan, giàn khoan lõi thủy lực |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Độ sâu khoan | 400m |
| đường kính khoan | Φ59(BQ),Φ75(NQ),Φ95(HQ) |