| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| tên | Máy khoan xô |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| loại điện | Điện |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan |
|---|---|
| tên | GIÀN KHOAN ĐÁ |
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| Tính năng | Kiểm soát thủy lực, hiệu quả khoan cao trọng lượng nhẹ |
| Đường kính khoan | 50-80mm |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan lấy mẫu lõi |
|---|---|
| Loại | Máy khoan lõi |
| Power type | Diesel |
| sức mạnh(w) | 58kw |
| Độ sâu khoan | 500m |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan |
|---|---|
| Tên | Máy khoan DTH / Máy khoan định hướng ngang |
| Tốc độ động cơ | 15kw |
| Tiêu thụ không khí | 9-12m/phút |
| đường kính lỗ | 90-160mm |
| Tên sản phẩm | giàn khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | máy khoan lõi |
| Ứng dụng | máy lấy lõi, thăm dò địa chất, |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 300-500m |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan |
|---|---|
| tên | GIÀN KHOAN ĐÁ |
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| Tính năng | Kiểm soát thủy lực, hiệu quả khoan cao trọng lượng nhẹ |
| Đường kính khoan | 50-80mm |
| Loại nguồn | Diesel |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thiết bị khoan tích hợp |
| Quyền lực | 194KW |
| Tên | giàn khoan DTH |
| Đường kính khoan | 115-150mm |
| Tên sản phẩm | giàn khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | máy khoan lõi |
| Ứng dụng | máy lấy lõi, thăm dò địa chất, |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 180m |
| tên | Thiết bị khoan giếng nước nhỏ |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy khoan giếng nước |
| Ứng dụng | giàn khoan giếng nước giàn khoan di động, giếng khoan |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| loại điện | Dầu diesel |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Giếng Nước,Máy Khoan Giếng Nước |
|---|---|
| Tên | giàn khoan giếng nước thủy lực |
| Ứng dụng | giàn khoan nước, giếng tưới tiêu nông nghiệp |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, điều khiển thủy lực, đa chức năng |
| Loại | Máy khoan xoay |