| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| tên | Máy khoan xô |
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| Công suất động cơ | 5,5kw |
| Tên sản phẩm | giàn khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | Máy khoan Sonic, giàn khoan lỗ khoan, giàn khoan lõi |
| Loại | Máy khoan lõi |
| loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 160KW |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Lõi,Máy Khoan Lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan Sonic |
| Loại | Máy khoan lõi |
| loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 160KW |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Application | Drilling Rock Drilling Mining Quarry,blasting hole drilling |
| Machine type | Drilling Equipment |
| Ưu điểm | Hiệu suất cao, tự động với hệ thống thay đổi thanh |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, điều khiển thủy lực |
| Product name | DTH Drilling Rig |
|---|---|
| Ứng dụng | Khoan đá Khoan khai thác mỏ, khoan lỗ nổ mìn |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Advantage | Automatic With Rod Changing System |
| Feature | High Drilling Efficiency,Hydraulic Controlling,High Performance |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Application | Drilling Rock Drilling Mining Quarry,blasting hole drilling |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Advantage | Automatic With Rod Changing System |
| Tính năng | Hiệu suất khoan cao,Kiểm soát thủy lực,Hiệu suất cao |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan tuần hoàn ngược |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi |
| sức mạnh(w) | 74KW |
| Độ sâu khoan | 300m |
| đường kính khoan | 325mm |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan tuần hoàn ngược |
|---|---|
| Loại | Máy khoan lõi |
| sức mạnh(w) | 74KW |
| Độ sâu khoan | 300m |
| đường kính khoan | 325mm |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lõi |
|---|---|
| tên | Giàn khoan tuần hoàn ngược |
| sức mạnh(w) | 74KW |
| Độ sâu khoan | 300m |
| đường kính khoan | 325mm |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lõi |
|---|---|
| tên | Giàn khoan tuần hoàn ngược |
| sức mạnh(w) | 74KW |
| Độ sâu khoan | 300m |
| đường kính khoan | 325mm |