| Tên sản phẩm | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Tên | máy khoan quay |
| Ứng dụng | Kỹ thuật xây dựng, móng cọc, khoan lỗ nổ, công trình xây dựng, dự án khai thác mỏ |
| Loại nguồn | Diesel |
| Công suất động cơ | 110kW |
| Tên sản phẩm | Máy khoan xoay |
|---|---|
| Loại | Máy khoan xoay |
| tên | Máy khoan cọc quay |
| Loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 153KW |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Tên | máy khoan quay |
| Ứng dụng | Kỹ thuật xây dựng, móng cọc, khoan lỗ nổ, công trình xây dựng, dự án khai thác mỏ |
| Loại nguồn | Diesel |
| Công suất động cơ | 110kW |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Tên | máy khoan quay |
| Ứng dụng | Kỹ thuật xây dựng, móng cọc, khoan lỗ nổ, công trình xây dựng, dự án khai thác mỏ |
| Loại nguồn | Diesel |
| Độ sâu khoan | 15m |
| tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Tên | Máy khoan búa hàng đầu |
| Ứng dụng | Khoan đá, khai thác quặng, mỏ, lỗ khoan |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, tốc độ cảnh quay nhanh và khả năng chống mài mòn tốt |
| kiểu | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Loại nguồn | Diesel |
| Quyền lực | 194KW |
| Mô-men xoắn quay | 3300N.m |
| Tiêu thụ không khí | 16m3/phút |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Khoan đá khai thác khai thác đá, khoan lỗ nổ |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, tự động với hệ thống thay đổi thanh |
| Tính năng | Hiệu suất khoan cao, điều khiển thủy lực |
| Tên sản phẩm | Máy khoan xoay |
|---|---|
| tên | máy khoan quay |
| Loại | Máy khoan xoay |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 13M |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Tên | máy khoan quay |
| Kiểu | Giàn khoan quay |
| Loại nguồn | Diesel |
| Độ sâu khoan | 13m |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Tên | máy khoan quay |
| Ứng dụng | Kỹ thuật xây dựng, móng cọc, khoan lỗ nổ, công trình xây dựng, dự án khai thác mỏ |
| Loại nguồn | Diesel |
| Áp suất làm việc | 32Mpa |