| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| tên | Máy khoan xô |
| Ứng dụng | Dự án khai thác, than, quặng, giếng nước |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| Năng lượng động cơ | 5,5kw |
| Tên sản phẩm | giàn khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | giàn khoan lỗ khoan, máy khoan giếng nước, giàn khoan lõi |
| Ứng dụng | máy lấy lõi, thăm dò địa chất |
| Sử dụng | Mẫu lõi giếng than, nước |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, điều khiển thủy lực, đa chức năng |
| Tên sản phẩm | máy khoan lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi kim cương |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Sử dụng | mẫu nước giếng.core |
| Tính năng | Điều khiển thủy lực, Trọng lượng nhẹ Hiệu suất khoan cao |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Lõi,Máy Khoan Lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi nhỏ, thiết bị khoan lõi |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Độ sâu khoan | 200m |
| đường kính khoan | AQ BQ NQ HQ |
| Tên sản phẩm | Máy khoan lõi, Máy khoan lõi thủy lực, Máy khoan lõi |
|---|---|
| tên | Máy khoan lõi nhỏ, Thiết bị khoan lõi |
| Loại | Máy khoan lõi |
| Độ sâu khoan | 400m |
| đường kính khoan | Φ59(BQ),Φ75(NQ),Φ95(HQ) |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Lõi,Máy Khoan Lõi |
|---|---|
| tên | Bàn khoan khoan |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Sức mạnh | 142kw |
| đường kính khoan | Nq Hq Pq |
| Tên sản phẩm | giàn khoan lõi thủy lực |
|---|---|
| tên | máy khoan lõi |
| Ứng dụng | máy lấy lõi, thăm dò địa chất, |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 600m |
| Tên sản phẩm | Máy nén khí trục vít |
|---|---|
| Tên | Máy nén khí, máy nén khí Diesel |
| Nguồn năng lượng | Dầu diesel |
| Sức mạnh động cơ | 239KW |
| Tiêu thụ không khí | 24m3/phút |
| Tên sản phẩm | Máy khoan xoay |
|---|---|
| tên | máy khoan quay |
| Loại | Máy khoan xoay |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 13M |
| Tên sản phẩm | Máy khoan đá |
|---|---|
| Tên | Máy khoan đá bằng xăng |
| Độ sâu khoan | 6m |
| đường kính khoan | 42mm |
| Ứng dụng | Dự án khai thác mỏ, khoan lỗ nổ mìn, công trình xây dựng |