| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Khoan đá khai thác khai thác đá, khoan lỗ nổ |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, tự động với hệ thống thay đổi thanh |
| Tính năng | Hiệu suất khoan cao, điều khiển thủy lực |
| Loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |
| Loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |
| Tên sản phẩm | Máy khoan búa hàng đầu DTH |
|---|---|
| tên | Đồ khoan khai thác mỏ,Đồ khoan thủy lực |
| Loại điện | Diesel |
| Sức mạnh (W) | 60kw tại 2200 vòng/phút |
| Đường kính khoan | 40-100mm |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan |
|---|---|
| Tên | Máy khoan DTH / Máy khoan định hướng ngang |
| Tốc độ động cơ | 15kw |
| Tiêu thụ không khí | 9-12m/phút |
| đường kính lỗ | 90-160mm |
| Tên sản phẩm | Máy khoan đá |
|---|---|
| Tên | Máy khoan đá bằng xăng |
| Độ sâu khoan | 6m |
| đường kính khoan | 42mm |
| Ứng dụng | Dự án khai thác mỏ, khoan lỗ nổ mìn, công trình xây dựng |
| Tên sản phẩm | DTH khoan,Crawler khoan |
|---|---|
| đường kính khoan | 203-500mm |
| Độ sâu khoan | 50m |
| Động cơ | Yuchai |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |
| Loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Tên | giàn khoan khai thác |
| Loại | Máy khoan xoay |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Động cơ | 306KW |