| Tên sản phẩm | máy khoan quay |
|---|---|
| tên | giàn khoan thủy lực |
| sức mạnh(w) | 110kw |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Độ sâu khoan | 15m |
| Tên sản phẩm | Máy khoan xoay |
|---|---|
| Loại | Máy khoan xoay |
| tên | giàn khoan thủy lực |
| Loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 153KW |
| Tên sản phẩm | Máy Khoan Giếng Nước, Máy Khoan Giếng Nước |
|---|---|
| tên | Thiết bị khoan giếng nước |
| Ứng dụng | giàn khoan giếng nước giàn khoan di động, giếng khoan |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, Kiểm soát thủy lực, Dây cầm |
| Động cơ | Động cơ diesel |
| Tên sản phẩm | Máy khoan xoay |
|---|---|
| Loại | Máy khoan xoay |
| tên | giàn khoan thủy lực |
| Loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 153KW |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| tên | giàn khoan khai thác |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Động cơ | Yuchai |
| Độ sâu khoan | 20m |
| Product name | DTH Drilling Rig |
|---|---|
| Ứng dụng | Khoan đá Khoan khai thác mỏ, khoan lỗ nổ mìn |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Advantage | Automatic With Rod Changing System |
| Feature | High Drilling Efficiency,Hydraulic Controlling,High Performance |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Application | Drilling Rock Drilling Mining Quarry,blasting hole drilling |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Advantage | Automatic With Rod Changing System |
| Tính năng | Hiệu suất khoan cao,Kiểm soát thủy lực,Hiệu suất cao |
| Product name | core drilling rig ,Core Drilling Machine,core drilling equipment |
|---|---|
| Type | Core Drilling Rig |
| Loại điện | Dầu diesel |
| sức mạnh(w) | 58kw |
| Độ sâu khoan | 500m |
| Tên sản phẩm | Thiết bị khoan tích hợp |
|---|---|
| Tên | giàn khoan DTH |
| Loại điện | Dầu diesel |
| Động cơ | 298kw |
| đường kính khoan | 140-190mm |
| tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Tên | Máy khoan búa hàng đầu |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Ứng dụng | Khoan đá, khai thác quặng, mỏ, lỗ khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, tốc độ cảnh quay nhanh và khả năng chống mài mòn tốt |