| Tên sản phẩm | Thiết bị khoan tích hợp |
|---|---|
| Quyền lực | 264Kw |
| Loại điện | Diesel |
| lực lượng ăn | 12 KN |
| Lực nâng | 18kn |
| kiểu | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Loại nguồn | Diesel |
| Quyền lực | 194KW |
| Mô-men xoắn quay | 3300N.m |
| Tiêu thụ không khí | 16m3/phút |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
|---|---|
| Ứng dụng | Khoan đá khai thác khai thác đá, khoan lỗ nổ |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, tự động với hệ thống thay đổi thanh |
| Tính năng | Hiệu suất khoan cao, điều khiển thủy lực |
| Tên sản phẩm | Máy khoan |
|---|---|
| Ứng dụng | khoan đá khoan khai thác mỏ, khoan lỗ nổ mìn |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Lợi thế | Hiệu suất cao, Hiệu quả khoan cao, Kiểm soát thủy lực |
| Độ sâu khoan | Tối đa.30m |
| Kiểu | giàn khoan quay |
|---|---|
| loại điện | Dầu diesel |
| Quyền lực | 206KW |
| Độ sâu khoan | Tối đa 30m |
| đường kính khoan | 115-152mm |
| Kiểu | giàn khoan quay |
|---|---|
| loại điện | Dầu diesel |
| Quyền lực | 206KW |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH |
| Tên | giàn khoan thủy lực |
| kiểu | Giàn khoan quay |
|---|---|
| Loại nguồn | Diesel |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, kiểm soát thủy lực, giá cả cạnh tranh |
| Tiêu thụ không khí | 16m3/phút |
| Đường kính khoan | 115-150mm |
| Tên sản phẩm | giàn khoan DTH, |
|---|---|
| tên | Máy khoan bánh xích,máy khoan DTH |
| Loại | giàn khoan quay |
| loại điện | Dầu diesel |
| Sức mạnh | 206KW |
| Tên sản phẩm | Máy khoan DTH,Máy khoan DTH |
|---|---|
| tên | Giàn khoan DTH tích hợp, giàn khoan bánh xích |
| Loại | giàn khoan quay |
| loại điện | Dầu diesel |
| Sức mạnh | 206KW |
| Tên sản phẩm | Giàn khoan bánh xích,Giàn khoan DTH |
|---|---|
| tên | Máy khoan thủy lực, Máy khoan DTH |
| Loại | giàn khoan quay |
| loại điện | Dầu diesel |
| Sức mạnh | 206KW |