| Tên sản phẩm | Máy Nén Khí Trục Vít,Máy Nén Khí |
|---|---|
| tên | Máy nén khí trục vít Diesel |
| Nguồn năng lượng | Dầu diesel |
| Áp lực làm việc | 25 thanh |
| kết thúc không khí | Máy nén hai giai đoạn |
| Tên sản phẩm | Máy nén khí vít, máy nén khí mỏ |
|---|---|
| tên | Máy nén không khí |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí hoặc nước |
| Sức mạnh động cơ | 240kw |
| Áp suất vận hành định mức | 10.3(150)bar(psi) |
| Tên sản phẩm | Máy nén khí vít, máy nén khí mỏ |
|---|---|
| tên | Máy nén không khí |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí hoặc nước |
| Sức mạnh động cơ | 240kw |
| Áp suất vận hành định mức | 10.3(150)bar(psi) |
| Tên sản phẩm | Máy Nén Khí Trục Vít,Máy Nén Khí |
|---|---|
| Tên | Máy nén khí trục vít nhỏ |
| Loại | Đinh ốc |
| Nguồn năng lượng | Dầu diesel |
| Công suất bể nhiên liệu | 75L |
| Tên sản phẩm | Máy Nén Khí Trục Vít,Máy Nén Khí |
|---|---|
| Tên | Máy nén không khí vít |
| Tính năng | Hiệu quả khoan cao, giá cả cạnh tranh |
| Ứng dụng | mỏ khai thác mỏ, giếng nước, công trình, v.v. |
| Sức mạnh động cơ | 162kw |
| Tên sản phẩm | Máy nén không khí |
|---|---|
| Loại | Máy nén khí trục vít |
| Tiêu chuẩn khí thải động cơ | Giai đoạn III |
| Thương hiệu động cơ | Yuchai |
| Sức mạnh động cơ | 191kw |
| Tên sản phẩm | Máy khoan giếng nước, Máy khoan lỗ khoan / máy khoan giếng nước để bán |
|---|---|
| Loại | Máy khoan xoay |
| Động cơ | Động cơ diesel |
| sức mạnh(w) | 78kw |
| Độ sâu khoan | 300m |
| Tên sản phẩm | Máy khoan búa hàng đầu DTH |
|---|---|
| tên | Đồ khoan khai thác mỏ,Đồ khoan thủy lực |
| Loại điện | Diesel |
| Sức mạnh (W) | 60kw tại 2200 vòng/phút |
| Đường kính khoan | 40-100mm |
| loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |
| loại máy | Dụng cụ khoan |
|---|---|
| mũi khoan | mũi khoan |
| Tên sản phẩm | DTH Hammer Drill Bit |
| Hình dạng nút | Nút hình cầu/đạn đạo/parabol/sắc/falt |
| Mặt bit | Các bit mặt thả trung tâm/Phẳng/lồi/lõm/đo kép |